TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久旷

jiǔkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 久曠

Âm Hán Việt CỬU KHOÁNG

久旷 nghĩa là Để hoang trong thời gian dài.

Nghĩa của 久旷

jiǔkuàng

CỬU KHOÁNGphồn thể 久曠
  1. Để hoang trong thời gian dài
  2. Suy rộng ra, sao nhãng công việc
  3. Sống độc thân

Câu hỏi thường gặp

久旷 nghĩa là gì?

久旷 (jiǔkuàng) nghĩa là Để hoang trong thời gian dài.

久旷 đọc thế nào?

久旷 đọc là jiǔkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 久旷 là gì?

Âm Hán Việt của 久旷 là "cửu khoáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.