久经考验 (jiǔjīngkǎoyàn) nghĩa là Được thử thách qua thời gian dài.
久经考验 đọc thế nào?
久经考验 đọc là jiǔjīngkǎoyàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 久经考验 là gì?
Âm Hán Việt của 久经考验 là "cửu kinh khảo nghiệm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.