TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久而久之

jiǔ'érjiǔzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU NHI CỬU CHI

久而久之 nghĩa là theo thời gian, thời gian trôi qua.

Nghĩa của 久而久之

jiǔ'érjiǔzhī

CỬU NHI CỬU CHICụm từ
  1. Theo thời gian
  2. Thời gian trôi qua
  3. Lâu dần

Câu hỏi thường gặp

久而久之 nghĩa là gì?

久而久之 (jiǔ'érjiǔzhī) nghĩa là theo thời gian, thời gian trôi qua.

久而久之 đọc thế nào?

久而久之 đọc là jiǔ'érjiǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 久而久之 là gì?

Âm Hán Việt của 久而久之 là "cửu nhi cửu chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.