TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久负盛名

jiǔfùshèngmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 久負盛名

Âm Hán Việt CỬU PHỤ THỊNH DANH

久负盛名 nghĩa là dày dặn kinh nghiệm.

Nghĩa của 久负盛名

jiǔfùshèngmíng

CỬU PHỤ THỊNH DANHCụm từphồn thể 久負盛名
  1. Dày dặn kinh nghiệm
  2. Hoàn thiện qua nhiều thế kỷ
  3. Dự trữ đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

久负盛名 nghĩa là gì?

久负盛名 (jiǔfùshèngmíng) nghĩa là dày dặn kinh nghiệm.

久负盛名 đọc thế nào?

久负盛名 đọc là jiǔfùshèngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 久负盛名 là gì?

Âm Hán Việt của 久负盛名 là "cửu phụ thịnh danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.