TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义大利

Yìdàlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義大利

Âm Hán Việt NGHĨA ĐẠI LỢI

义大利 nghĩa là người ý.

Nghĩa của 义大利

Yìdàlì

NGHĨA ĐẠI LỢITên riêngphồn thể 義大利tên riêng
  1. Đài Loan Ý
  2. Người Ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 义大利

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 义大利

  • 义大利是很美丽的国家。 Yìdàlì shì hěn měilì de guójiā.Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

义大利 nghĩa là gì?

义大利 (yìdàlì) nghĩa là người ý.

义大利 đọc thế nào?

义大利 đọc là Yìdàlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 义大利 là gì?

Âm Hán Việt của 义大利 là "nghĩa đại lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.