之中
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
之中 nghĩa là bên trong, giữa.
Nghĩa của 之中
zhīzhōng
CHI TRUNGPhương vị từ- Bên trong
- Giữa
- Đang trong lúc (làm gì đó)
- Trong suốt
Từ ghép có 之中
Câu ví dụ với 之中
- 我们五个之中,肯定是他说的语言最多。 Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
之中 nghĩa là gì?
之中 (zhīzhōng) nghĩa là bên trong, giữa.
之中 đọc thế nào?
之中 đọc là zhīzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 之中 là gì?
Âm Hán Việt của 之中 là "chi trung".