TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

之内

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhīnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 之內

Âm Hán Việt CHI NỘI

之内 nghĩa là bên trong, trong vòng.

Nghĩa của 之内

zhīnèi

CHI NỘIPhương vị từphồn thể 之內
  1. Bên trong; trong vòng

Câu ví dụ với 之内

  • 在一天之内完成它几乎是不可能的。 Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

之内 nghĩa là gì?

之内 (zhīnèi) nghĩa là bên trong, trong vòng.

之内 đọc thế nào?

之内 đọc là zhīnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 之内 là gì?

Âm Hán Việt của 之内 là "chi nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.