之前
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
之前 nghĩa là trước, trước khi.
Nghĩa của 之前
zhīqián
CHI TIỀNDanh từ- Trước
- Trước khi
- Cách đây
- Trước đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 之前
Trái nghĩa
Thành ngữ có 之前
- 在此之前 — Trước đó
Câu ví dụ với 之前
- 你觉得我之前在做什么? Nǐ juéde wǒ zhīqián zài zuò shénme?Bạn nghĩ tôi đang làm gì (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335037
- 我想撤回我之前的陈述。 Wǒ xiǎng chèhuí wǒ zhīqián de chénshù.Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1778278
- 在你去睡觉之前不要喝啤酒! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411836
- 在他们看见你之前离开这儿。 Zài tāmen kànjiàn nǐ zhīqián líkāi zhèr.Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499983
- 我早上六时之前总是起不了床。 Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459777
- 汤姆之前不知道玛丽喜欢做饭。 Tāngmǔ zhīqián bù zhīdào Mǎlì xǐhuan zuòfàn.Tom đã không biết rằng Mary thích nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1493985
- 计划是在下月底之前招聘5名Java工程师。 Jìhuà shì zài xià yuèdǐ zhīqián zhāopìn 5 míng J a v a gōngchéngshī.Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938674
- 我上机之前打了电话给儿子,叫他去机场接我。 Tôi gọi điện cho con trai tôi trước khi lên máy bay, bảo nó đến sân bay đón tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
之前 nghĩa là gì?
之前 (zhīqián) nghĩa là trước, trước khi.
之前 đọc thế nào?
之前 đọc là zhīqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 之前 là gì?
Âm Hán Việt của 之前 là "chi tiền".