之后
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 之後
之后 nghĩa là sau, đằng sau, sau đó, từ đó về sau.
Nghĩa của 之后
zhīhòu
CHI HẬUDanh từphồn thể 之後- Sau; đằng sau
- ở đầu câu Sau đó; từ đó về sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 之后
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Thành ngữ có 之后
- 在此之后 — Sau đó
Câu hỏi thường gặp
之后 nghĩa là gì?
之后 (zhīhòu) nghĩa là sau, đằng sau, sau đó, từ đó về sau.
之后 đọc thế nào?
之后 đọc là zhīhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 之后 là gì?
Âm Hán Việt của 之后 là "chi hậu".