TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

之后

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhīhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 之後

Âm Hán Việt CHI HẬU

之后 nghĩa là sau, đằng sau, sau đó, từ đó về sau.

Nghĩa của 之后

zhīhòu

CHI HẬUDanh từphồn thể 之後
  1. Sau; đằng sau
  2. ở đầu câu Sau đó; từ đó về sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 之后

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 之后

Câu hỏi thường gặp

之后 nghĩa là gì?

之后 (zhīhòu) nghĩa là sau, đằng sau, sau đó, từ đó về sau.

之后 đọc thế nào?

之后 đọc là zhīhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 之后 là gì?

Âm Hán Việt của 之后 là "chi hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.