TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乏善可陈

fáshànkěchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乏善可陳

Âm Hán Việt PHẠP THIỆN KHẢ TRẦN

乏善可陈 nghĩa là Không có gì đáng khen.

Nghĩa của 乏善可陈

fáshànkěchén

PHẠP THIỆN KHẢ TRẦNCụm từphồn thể 乏善可陳
  1. thành ngữ Không có gì đáng khen

Câu hỏi thường gặp

乏善可陈 nghĩa là gì?

乏善可陈 (fáshànkěchén) nghĩa là Không có gì đáng khen.

乏善可陈 đọc thế nào?

乏善可陈 đọc là fáshànkěchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 乏善可陈 là gì?

Âm Hán Việt của 乏善可陈 là "phạp thiện khả trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.