TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐天

lètiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂天

Âm Hán Việt LẠC THIÊN

乐天 nghĩa là vô tư, vui vẻ.

Nghĩa của 乐天

lètiān

LẠC THIÊNĐộng từ, Tên riêngphồn thể 樂天
  1. Vô tư
  2. Vui vẻ
  3. Lạc quan

Lètiān

LẠC THIÊNĐộng từ, Tên riêngphồn thể 樂天tên riêng
  1. Lotte (tập đoàn Hàn Quốc)

Từ ghép có 乐天

Thành ngữ có 乐天

Câu hỏi thường gặp

乐天 nghĩa là gì?

乐天 (lètiān, lètiān) nghĩa là vô tư, vui vẻ.

乐天 đọc thế nào?

乐天 đọc là lètiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐天 là gì?

Âm Hán Việt của 乐天 là "lạc thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.