TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐天派

lètiānpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂天派

Âm Hán Việt LẠC THIÊN PHÁI

乐天派 nghĩa là người vui vẻ, lạc quan.

Nghĩa của 乐天派

lètiānpài

LẠC THIÊN PHÁIDanh từphồn thể 樂天派
  1. Người vui vẻ
  2. Lạc quan

Câu hỏi thường gặp

乐天派 nghĩa là gì?

乐天派 (lètiānpài) nghĩa là người vui vẻ, lạc quan.

乐天派 đọc thế nào?

乐天派 đọc là lètiānpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐天派 là gì?

Âm Hán Việt của 乐天派 là "lạc thiên phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.