TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐天知命

lètiānzhīmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂天知命

Âm Hán Việt LẠC THIÊN TRI MỆNH

乐天知命 nghĩa là Bằng lòng với những gì mình có.

Nghĩa của 乐天知命

lètiānzhīmìng

LẠC THIÊN TRI MỆNHCụm từphồn thể 樂天知命
  1. Bằng lòng với những gì mình có

Câu hỏi thường gặp

乐天知命 nghĩa là gì?

乐天知命 (lètiānzhīmìng) nghĩa là Bằng lòng với những gì mình có.

乐天知命 đọc thế nào?

乐天知命 đọc là lètiānzhīmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐天知命 là gì?

Âm Hán Việt của 乐天知命 là "lạc thiên tri mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.