TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐子

lèzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂子

Âm Hán Việt LẠC TỬ

乐子 nghĩa là niềm vui, sự thích thú.

Nghĩa của 乐子

lèzi

LẠC TỬDanh từphồn thể 樂子
  1. Niềm vui
  2. Sự thích thú
  3. Chuyện cười

Câu hỏi thường gặp

乐子 nghĩa là gì?

乐子 (lèzi) nghĩa là niềm vui, sự thích thú.

乐子 đọc thế nào?

乐子 đọc là lèzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐子 là gì?

Âm Hán Việt của 乐子 là "lạc tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.