TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐师

yuèshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂師

Âm Hán Việt NHẠC SƯ

乐师 nghĩa là nhạc sĩ.

Nghĩa của 乐师

yuèshī

NHẠC SƯDanh từphồn thể 樂師
  1. Nhạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

乐师 nghĩa là gì?

乐师 (yuèshī) nghĩa là nhạc sĩ.

乐师 đọc thế nào?

乐师 đọc là yuèshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐师 là gì?

Âm Hán Việt của 乐师 là "nhạc sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.