TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐府诗集

Yuèfǔ Shījí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂府詩集

Âm Hán Việt NHẠC PHỦ THI TẬP

乐府诗集 nghĩa là Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩 (Guō Màoqiàn).

Nghĩa của 乐府诗集

Yuèfǔ Shījí

NHẠC PHỦ THI TẬPphồn thể 樂府詩集tên riêng
  1. Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩 (Guō Màoqiàn)

Câu hỏi thường gặp

乐府诗集 nghĩa là gì?

乐府诗集 (yuèfǔ shījí) nghĩa là Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩 (Guō Màoqiàn).

乐府诗集 đọc thế nào?

乐府诗集 đọc là Yuèfǔ Shījí (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐府诗集 là gì?

Âm Hán Việt của 乐府诗集 là "nhạc phủ thi tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.