TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐律

yuèlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂律

Âm Hán Việt NHẠC LUẬT

乐律 nghĩa là cao độ, bình quân luật.

Nghĩa của 乐律

yuèlǜ

NHẠC LUẬTphồn thể 樂律
  1. Cao độ
  2. Bình quân luật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乐律

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乐律 nghĩa là gì?

乐律 (yuèlǜ) nghĩa là cao độ, bình quân luật.

乐律 đọc thế nào?

乐律 đọc là yuèlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐律 là gì?

Âm Hán Việt của 乐律 là "nhạc luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.