TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐开花

lèkāihuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂開花

Âm Hán Việt LẠC KHAI HOA

乐开花 nghĩa là vui sướng tột độ.

Nghĩa của 乐开花

lèkāihuā

LẠC KHAI HOAphồn thể 樂開花
  1. Vui sướng tột độ

Câu hỏi thường gặp

乐开花 nghĩa là gì?

乐开花 (lèkāihuā) nghĩa là vui sướng tột độ.

乐开花 đọc thế nào?

乐开花 đọc là lèkāihuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐开花 là gì?

Âm Hán Việt của 乐开花 là "lạc khai hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.