TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐意

lèyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂意

Âm Hán Việt LẠC Ý

乐意 nghĩa là Sẵn sàng làm gì đó.

Nghĩa của 乐意

lèyì

LẠC ÝĐộng từ, Tính từphồn thể 樂意
  1. Sẵn sàng làm gì đó
  2. Sẵn lòng làm gì đó
  3. Vui vẻ làm gì đó
  4. Hài lòng
  5. Thỏa mãn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乐意

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 乐意

  • 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

乐意 nghĩa là gì?

乐意 (lèyì) nghĩa là Sẵn sàng làm gì đó.

乐意 đọc thế nào?

乐意 đọc là lèyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐意 là gì?

Âm Hán Việt của 乐意 là "lạc ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.