乐意
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 樂意
乐意 nghĩa là Sẵn sàng làm gì đó.
Nghĩa của 乐意
lèyì
LẠC ÝĐộng từ, Tính từphồn thể 樂意- Sẵn sàng làm gì đó
- Sẵn lòng làm gì đó
- Vui vẻ làm gì đó
- Hài lòng
- Thỏa mãn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乐意
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 乐意
- 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
乐意 nghĩa là gì?
乐意 (lèyì) nghĩa là Sẵn sàng làm gì đó.
乐意 đọc thế nào?
乐意 đọc là lèyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 乐意 là gì?
Âm Hán Việt của 乐意 là "lạc ý".