TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐观其成

lèguānqíchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂觀其成

Âm Hán Việt LẠC QUAN KỲ THÀNH

乐观其成 nghĩa là Nhìn nhận tích cực về điều gì.

Nghĩa của 乐观其成

lèguānqíchéng

LẠC QUAN KỲ THÀNHCụm từphồn thể 樂觀其成
  1. Nhìn nhận tích cực về điều gì
  2. Sẽ vui nếu thấy nó xảy ra

Câu hỏi thường gặp

乐观其成 nghĩa là gì?

乐观其成 (lèguānqíchéng) nghĩa là Nhìn nhận tích cực về điều gì.

乐观其成 đọc thế nào?

乐观其成 đọc là lèguānqíchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐观其成 là gì?

Âm Hán Việt của 乐观其成 là "lạc quan kỳ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.