TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

津津乐道

jīnjīnlèdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 津津樂道

Âm Hán Việt TÂN TÂN LẠC ĐẠO

津津乐道 nghĩa là Thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình.

Nghĩa của 津津乐道

jīnjīnlèdào

TÂN TÂN LẠC ĐẠOCụm từphồn thể 津津樂道
  1. Thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình

Câu hỏi thường gặp

津津乐道 nghĩa là gì?

津津乐道 (jīnjīnlèdào) nghĩa là Thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình.

津津乐道 đọc thế nào?

津津乐道 đọc là jīnjīnlèdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 津津乐道 là gì?

Âm Hán Việt của 津津乐道 là "tân tân lạc đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.