TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘便

chéngbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA TIỆN

乘便 nghĩa là khi bạn thấy tiện.

Nghĩa của 乘便

chéngbiàn

THỪA TIỆNPhó từ
  1. Khi bạn thấy tiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乘便

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 乘便

  • 因利乘便 — Dựa vào phương pháp thuận lợi nhất

Câu hỏi thường gặp

乘便 nghĩa là gì?

乘便 (chéngbiàn) nghĩa là khi bạn thấy tiện.

乘便 đọc thế nào?

乘便 đọc là chéngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘便 là gì?

Âm Hán Việt của 乘便 là "thừa tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.