TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随手

suíshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨手

Âm Hán Việt TÙY THỦ

随手 nghĩa là Một cách tiện lợi.

Nghĩa của 随手

suíshǒu

TÙY THỦPhó từphồn thể 隨手
  1. Một cách tiện lợi
  2. Không thêm rắc rối
  3. Tiện tay
  4. Trong khi làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

随手 nghĩa là gì?

随手 (suíshǒu) nghĩa là Một cách tiện lợi.

随手 đọc thế nào?

随手 đọc là suíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 随手 là gì?

Âm Hán Việt của 随手 là "tùy thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.