乘幂 nghĩa là lũy thừa, nâng lên lũy thừa, phép lũy thừa, mũ.
Nghĩa của 乘幂
chéngmì
THỪA MỊCHDanh từphồn thể 乘冪
toán học Lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa
Phép lũy thừa; mũ
Câu hỏi thường gặp
乘幂 nghĩa là gì?
乘幂 (chéngmì) nghĩa là lũy thừa, nâng lên lũy thừa, phép lũy thừa, mũ.
乘幂 đọc thế nào?
乘幂 đọc là chéngmì (pinyin).
Âm Hán Việt của 乘幂 là gì?
Âm Hán Việt của 乘幂 là "thừa mịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.