TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘组

chéngzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘組

Âm Hán Việt THỪA TỔ

乘组 nghĩa là phi hành đoàn.

Nghĩa của 乘组

chéngzǔ

THỪA TỔphồn thể 乘組
  1. Phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)

Từ ghép có 乘组

Câu hỏi thường gặp

乘组 nghĩa là gì?

乘组 (chéngzǔ) nghĩa là phi hành đoàn.

乘组 đọc thế nào?

乘组 đọc là chéngzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘组 là gì?

Âm Hán Việt của 乘组 là "thừa tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.