TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘龙快婿

chénglóngkuàixù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘龍快婿

Âm Hán Việt THỪA LONG KHOÁI TẾ

乘龙快婿 nghĩa là con rể lý tưởng.

Nghĩa của 乘龙快婿

chénglóngkuàixù

THỪA LONG KHOÁI TẾCụm từphồn thể 乘龍快婿
  1. Con rể lý tưởng

Câu hỏi thường gặp

乘龙快婿 nghĩa là gì?

乘龙快婿 (chénglóngkuàixù) nghĩa là con rể lý tưởng.

乘龙快婿 đọc thế nào?

乘龙快婿 đọc là chénglóngkuàixù (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘龙快婿 là gì?

Âm Hán Việt của 乘龙快婿 là "thừa long khoái tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.