TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙卯

yǐmǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT MÃO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ất mão” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

乙卯 nghĩa là Năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035.

Nghĩa của 乙卯

yǐmǎo

ẤT MÃODanh từ
  1. Năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035

Câu hỏi thường gặp

乙卯 nghĩa là gì?

乙卯 (yǐmǎo) nghĩa là Năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035.

乙卯 đọc thế nào?

乙卯 đọc là yǐmǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙卯 là gì?

Âm Hán Việt của 乙卯 là "ất mão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.