乙种促效剂 (yǐzhǒngcùxiàojì) nghĩa là Chất chủ vận beta-2.
乙种促效剂 đọc thế nào?
乙种促效剂 đọc là yǐzhǒngcùxiàojì (pinyin).
Âm Hán Việt của 乙种促效剂 là gì?
Âm Hán Việt của 乙种促效剂 là "ất chủng xúc hiệu tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.