TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九官鸟

jiǔguānniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九官鳥

Âm Hán Việt CỬU QUAN ĐIỂU

九官鸟 nghĩa là chim yểng núi, chim sáo ấn độ.

Nghĩa của 九官鸟

jiǔguānniǎo

CỬU QUAN ĐIỂUDanh từphồn thể 九官鳥
  1. Chim yểng núi
  2. Chim sáo Ấn Độ
  3. Gracula religiosa

Câu hỏi thường gặp

九官鸟 nghĩa là gì?

九官鸟 (jiǔguānniǎo) nghĩa là chim yểng núi, chim sáo ấn độ.

九官鸟 đọc thế nào?

九官鸟 đọc là jiǔguānniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 九官鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 九官鸟 là "cửu quan điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.