九宫山
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 九宮山
九宫山 nghĩa là Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸宁 (Xiánníng), tỉnh Hồ Bắc.
Nghĩa của 九宫山
Jiǔgōng Shān
CỬU CUNG SƠNphồn thể 九宮山tên riêng- Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸宁 (Xiánníng), tỉnh Hồ Bắc
Câu hỏi thường gặp
九宫山 nghĩa là gì?
九宫山 (jiǔgōng shān) nghĩa là Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸宁 (Xiánníng), tỉnh Hồ Bắc.
九宫山 đọc thế nào?
九宫山 đọc là Jiǔgōng Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 九宫山 là gì?
Âm Hán Việt của 九宫山 là "cửu cung sơn".