TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九尾龟

jiǔwěiguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九尾龜

Âm Hán Việt CỬU VĨ QUY

九尾龟 nghĩa là Rùa chín đuôi trong thần thoại.

Nghĩa của 九尾龟

jiǔwěiguī

CỬU VĨ QUYphồn thể 九尾龜
  1. Rùa chín đuôi trong thần thoại
  2. Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 张春帆

Câu hỏi thường gặp

九尾龟 nghĩa là gì?

九尾龟 (jiǔwěiguī) nghĩa là Rùa chín đuôi trong thần thoại.

九尾龟 đọc thế nào?

九尾龟 đọc là jiǔwěiguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 九尾龟 là gì?

Âm Hán Việt của 九尾龟 là "cửu vĩ quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.