TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九层塔

jiǔcéngtǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九層塔

Âm Hán Việt CỬU TẦNG THÁP

九层塔 nghĩa là húng quế.

Nghĩa của 九层塔

jiǔcéngtǎ

CỬU TẦNG THÁPDanh từphồn thể 九層塔
  1. Húng quế

Câu hỏi thường gặp

九层塔 nghĩa là gì?

九层塔 (jiǔcéngtǎ) nghĩa là húng quế.

九层塔 đọc thế nào?

九层塔 đọc là jiǔcéngtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 九层塔 là gì?

Âm Hán Việt của 九层塔 là "cửu tầng tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.