TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乞恕

qǐshù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤT THỨ

乞恕 nghĩa là cầu xin tha thứ.

Nghĩa của 乞恕

qǐshù

KHẤT THỨĐộng từ
  1. Cầu xin tha thứ

Câu hỏi thường gặp

乞恕 nghĩa là gì?

乞恕 (qǐshù) nghĩa là cầu xin tha thứ.

乞恕 đọc thế nào?

乞恕 đọc là qǐshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 乞恕 là gì?

Âm Hán Việt của 乞恕 là "khất thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.