viết, vẽ, thư pháp, v.v. Luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành
Một bài thực hành; một bài tập
Câu hỏi thường gặp
习作 nghĩa là gì?
习作 (xízuò) nghĩa là Luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành.
习作 đọc thế nào?
习作 đọc là xízuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 习作 là gì?
Âm Hán Việt của 习作 là "tập tác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.