TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习作

xízuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習作

Âm Hán Việt TẬP TÁC

习作 nghĩa là Luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành.

Nghĩa của 习作

xízuò

TẬP TÁCDanh từ, Động từphồn thể 習作
  1. viết, vẽ, thư pháp, v.v. Luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành
  2. Một bài thực hành; một bài tập

Câu hỏi thường gặp

习作 nghĩa là gì?

习作 (xízuò) nghĩa là Luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành.

习作 đọc thế nào?

习作 đọc là xízuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 习作 là gì?

Âm Hán Việt của 习作 là "tập tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.