习俗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 習俗
习俗 nghĩa là phong tục, truyền thống.
Nghĩa của 习俗
xísú
TẬP TỤCDanh từphồn thể 習俗- Phong tục
- Truyền thống
- Truyền thống địa phương
- Tập quán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 习俗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 习俗
Câu ví dụ với 习俗
- 国家不同,习俗各异。 Guójiā bùtóng, xísú gèyì.Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
习俗 nghĩa là gì?
习俗 (xísú) nghĩa là phong tục, truyền thống.
习俗 đọc thế nào?
习俗 đọc là xísú (pinyin).
Âm Hán Việt của 习俗 là gì?
Âm Hán Việt của 习俗 là "tập tục".