TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习俗移性

xísúyíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習俗移性

Âm Hán Việt TẬP TỤC DI TÍNH

习俗移性 nghĩa là Thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài.

Nghĩa của 习俗移性

xísúyíxìng

TẬP TỤC DI TÍNHphồn thể 習俗移性
  1. Thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài

Câu hỏi thường gặp

习俗移性 nghĩa là gì?

习俗移性 (xísúyíxìng) nghĩa là Thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài.

习俗移性 đọc thế nào?

习俗移性 đọc là xísúyíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 习俗移性 là gì?

Âm Hán Việt của 习俗移性 là "tập tục di tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.