习俗移性 nghĩa là Thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài.
Nghĩa của 习俗移性
xísúyíxìng
TẬP TỤC DI TÍNHphồn thể 習俗移性
Thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài
Câu hỏi thường gặp
习俗移性 nghĩa là gì?
习俗移性 (xísúyíxìng) nghĩa là Thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài.
习俗移性 đọc thế nào?
习俗移性 đọc là xísúyíxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 习俗移性 là gì?
Âm Hán Việt của 习俗移性 là "tập tục di tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.