TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习字

xízì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習字

Âm Hán Việt TẬP TỰ

习字 nghĩa là luyện viết chữ.

Nghĩa của 习字

xízì

TẬP TỰĐộng từphồn thể 習字
  1. Luyện viết chữ

Câu hỏi thường gặp

习字 nghĩa là gì?

习字 (xízì) nghĩa là luyện viết chữ.

习字 đọc thế nào?

习字 đọc là xízì (pinyin).

Âm Hán Việt của 习字 là gì?

Âm Hán Việt của 习字 là "tập tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.