TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习大大

Xídàdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習大大

Âm Hán Việt TẬP ĐẠI ĐẠI

习大大 nghĩa là Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng).

Nghĩa của 习大大

Xídàdà

TẬP ĐẠI ĐẠIphồn thể 習大大tên riêng
  1. Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng)

Câu hỏi thường gặp

习大大 nghĩa là gì?

习大大 (xídàdà) nghĩa là Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng).

习大大 đọc thế nào?

习大大 đọc là Xídàdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 习大大 là gì?

Âm Hán Việt của 习大大 là "tập đại đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.