习性 nghĩa là Đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài.
Nghĩa của 习性
xíxìng
TẬP TÍNHDanh từphồn thể 習性
Đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài
Thói quen và đặc tính
Câu hỏi thường gặp
习性 nghĩa là gì?
习性 (xíxìng) nghĩa là Đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài.
习性 đọc thế nào?
习性 đọc là xíxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 习性 là gì?
Âm Hán Việt của 习性 là "tập tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.