TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习得

xídé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習得

Âm Hán Việt TẬP ĐẮC

习得 nghĩa là học được, tiếp thu.

Nghĩa của 习得

xídé

TẬP ĐẮCĐộng từ, Danh từphồn thể 習得
  1. Học được
  2. Tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập)
  3. Sự tiếp thu

Câu hỏi thường gặp

习得 nghĩa là gì?

习得 (xídé) nghĩa là học được, tiếp thu.

习得 đọc thế nào?

习得 đọc là xídé (pinyin).

Âm Hán Việt của 习得 là gì?

Âm Hán Việt của 习得 là "tập đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.