TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习得性无助感

xídéxìngwúzhùgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習得性無助感

Âm Hán Việt TẬP ĐẮC TÍNH VÔ TRỢ CẢM

习得性无助感 nghĩa là Cảm giác bất lực học được.

Nghĩa của 习得性无助感

xídéxìngwúzhùgǎn

TẬP ĐẮC TÍNH VÔ TRỢ CẢMphồn thể 習得性無助感
  1. tâm lý học Cảm giác bất lực học được

Câu hỏi thường gặp

习得性无助感 nghĩa là gì?

习得性无助感 (xídéxìngwúzhùgǎn) nghĩa là Cảm giác bất lực học được.

习得性无助感 đọc thế nào?

习得性无助感 đọc là xídéxìngwúzhùgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 习得性无助感 là gì?

Âm Hán Việt của 习得性无助感 là "tập đắc tính vô trợ cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.