TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡村

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiāngcūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉村

Âm Hán Việt HƯƠNG THÔN

乡村 nghĩa là mộc mạc, làng quê.

Nghĩa của 乡村

xiāngcūn

HƯƠNG THÔNDanh từphồn thể 鄉村
  1. Mộc mạc
  2. Làng quê
  3. Nông thôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乡村

Đồng nghĩa

Từ ghép có 乡村

Câu hỏi thường gặp

乡村 nghĩa là gì?

乡村 (xiāngcūn) nghĩa là mộc mạc, làng quê.

乡村 đọc thế nào?

乡村 đọc là xiāngcūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡村 là gì?

Âm Hán Việt của 乡村 là "hương thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.