乡村
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鄉村
乡村 nghĩa là mộc mạc, làng quê.
Nghĩa của 乡村
xiāngcūn
HƯƠNG THÔNDanh từphồn thể 鄉村- Mộc mạc
- Làng quê
- Nông thôn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乡村
Đồng nghĩa
Từ ghép có 乡村
Câu hỏi thường gặp
乡村 nghĩa là gì?
乡村 (xiāngcūn) nghĩa là mộc mạc, làng quê.
乡村 đọc thế nào?
乡村 đọc là xiāngcūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 乡村 là gì?
Âm Hán Việt của 乡村 là "hương thôn".