TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书包

shūbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書包

Âm Hán Việt THƯ BAO
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)

书包 nghĩa là cặp sách, túi, cặp đeo lưng.

Nghĩa của 书包

shūbāo

THƯ BAODanh từphồn thể 書包
  1. Cặp sách; túi
  2. Cặp đeo lưng
  3. Túi sách

Câu hỏi thường gặp

书包 nghĩa là gì?

书包 (shūbāo) nghĩa là cặp sách, túi, cặp đeo lưng.

书包 đọc thế nào?

书包 đọc là shūbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 书包 là gì?

Âm Hán Việt của 书包 là "thư bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.