书包
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 書包
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)
书包 nghĩa là cặp sách, túi, cặp đeo lưng.
Nghĩa của 书包
shūbāo
THƯ BAODanh từphồn thể 書包- Cặp sách; túi
- Cặp đeo lưng
- Túi sách
Câu hỏi thường gặp
书包 nghĩa là gì?
书包 (shūbāo) nghĩa là cặp sách, túi, cặp đeo lưng.
书包 đọc thế nào?
书包 đọc là shūbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 书包 là gì?
Âm Hán Việt của 书包 là "thư bao".