TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书卷奖

shūjuànjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書卷獎

Âm Hán Việt THƯ QUYỂN TƯỞNG

书卷奖 nghĩa là giải thưởng tổng thống.

Nghĩa của 书卷奖

shūjuànjiǎng

THƯ QUYỂN TƯỞNGphồn thể 書卷獎
  1. Giải thưởng tổng thống (dành cho sinh viên đại học ở Đài Loan với thành tích xuất sắc)

Câu hỏi thường gặp

书卷奖 nghĩa là gì?

书卷奖 (shūjuànjiǎng) nghĩa là giải thưởng tổng thống.

书卷奖 đọc thế nào?

书卷奖 đọc là shūjuànjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 书卷奖 là gì?

Âm Hán Việt của 书卷奖 là "thư quyển tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.