TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书圣

Shūshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書聖

Âm Hán Việt THƯ THÁNH

书圣 nghĩa là đại sư thư pháp.

Nghĩa của 书圣

Shūshèng

THƯ THÁNHphồn thể 書聖tên riêng
  1. Đại sư thư pháp
  2. Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之 (Wáng Xīzhī) (303-361)

Câu hỏi thường gặp

书圣 nghĩa là gì?

书圣 (shūshèng) nghĩa là đại sư thư pháp.

书圣 đọc thế nào?

书圣 đọc là Shūshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 书圣 là gì?

Âm Hán Việt của 书圣 là "thư thánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.