TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书眉

shūméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書眉

Âm Hán Việt THƯ MY

书眉 nghĩa là đầu trang.

Nghĩa của 书眉

shūméi

THƯ MYphồn thể 書眉
  1. Đầu trang
  2. Lề trên của trang giấy

Câu hỏi thường gặp

书眉 nghĩa là gì?

书眉 (shūméi) nghĩa là đầu trang.

书眉 đọc thế nào?

书眉 đọc là shūméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 书眉 là gì?

Âm Hán Việt của 书眉 là "thư my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.