TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书社

shūshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書社

Âm Hán Việt THƯ XÃ

书社 nghĩa là nhóm đọc sách, nhà xuất bản.

Nghĩa của 书社

shūshè

THƯ XÃDanh từphồn thể 書社
  1. Nhóm đọc sách
  2. Nhà xuất bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书社

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

书社 nghĩa là gì?

书社 (shūshè) nghĩa là nhóm đọc sách, nhà xuất bản.

书社 đọc thế nào?

书社 đọc là shūshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 书社 là gì?

Âm Hán Việt của 书社 là "thư xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.