TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书蠹

shūdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書蠹

Âm Hán Việt THƯ ĐỐ

书蠹 nghĩa là mọt sách, con mọt sách.

Nghĩa của 书蠹

shūdù

THƯ ĐỐphồn thể 書蠹
  1. Mọt sách (nghĩa đen và bóng)
  2. Con mọt sách
  3. Người mọt sách

Câu hỏi thường gặp

书蠹 nghĩa là gì?

书蠹 (shūdù) nghĩa là mọt sách, con mọt sách.

书蠹 đọc thế nào?

书蠹 đọc là shūdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 书蠹 là gì?

Âm Hán Việt của 书蠹 là "thư đố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.