书记
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 書記
书记 nghĩa là bí thư, thư ký.
Nghĩa của 书记
shūji
THƯ KÝDanh từphồn thể 書記- Bí thư
- Thư ký
- Thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản)
- Nhân viên văn thư
- Người chép sử
Từ ghép có 书记
Câu hỏi thường gặp
书记 nghĩa là gì?
书记 (shūji) nghĩa là bí thư, thư ký.
书记 đọc thế nào?
书记 đọc là shūji (pinyin).
Âm Hán Việt của 书记 là gì?
Âm Hán Việt của 书记 là "thư ký".