TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书记

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shūji giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書記

Âm Hán Việt THƯ KÝ

书记 nghĩa là bí thư, thư ký.

Nghĩa của 书记

shūji

THƯ KÝDanh từphồn thể 書記
  1. Bí thư
  2. Thư ký
  3. Thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản)
  4. Nhân viên văn thư
  5. Người chép sử

Từ ghép có 书记

Câu hỏi thường gặp

书记 nghĩa là gì?

书记 (shūji) nghĩa là bí thư, thư ký.

书记 đọc thế nào?

书记 đọc là shūji (pinyin).

Âm Hán Việt của 书记 là gì?

Âm Hán Việt của 书记 là "thư ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.