TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书馆儿

shūguǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書館兒

Âm Hán Việt THƯ QUÁN NHI

书馆儿 nghĩa là Quán trà có biểu diễn kể chuyện 评书.

Nghĩa của 书馆儿

shūguǎnr

THƯ QUÁN NHIphồn thể 書館兒
  1. Quán trà có biểu diễn kể chuyện 评书

Câu hỏi thường gặp

书馆儿 nghĩa là gì?

书馆儿 (shūguǎnr) nghĩa là Quán trà có biểu diễn kể chuyện 评书.

书馆儿 đọc thế nào?

书馆儿 đọc là shūguǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 书馆儿 là gì?

Âm Hán Việt của 书馆儿 là "thư quán nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.